Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: Kế hoạch hoặc chiến lược dài hạn được đặt ra để đạt được một mục tiêu cụ thể.
Trong ngữ cảnh: Một cách không thể tránh khỏi, chắc chắn.
Trong ngữ cảnh: Nhanh nhẹn, linh hoạt; trong ngữ cảnh kinh doanh, chỉ khả năng phản ứng nhanh với sự thay đổi.
Trong ngữ cảnh: Cứng nhắc, bảo thủ, khó thay đổi.
Trong ngữ cảnh: (Doanh nghiệp hoặc kế hoạch) chuyển hướng, thay đổi hướng kinh doanh.
Trong ngữ cảnh: Vui vẻ chấp nhận, áp dụng (ý tưởng hoặc công nghệ mới).
Trong ngữ cảnh: Sinh viên tốt nghiệp.
Trong ngữ cảnh: Cảm giác xấu hổ, mất mặt.
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
To fail or experience problems.
xảy ra sai sót, gặp trục trặc
To stop holding onto something, either physically or mentally.
buông bỏ, từ bỏ
A branch of AI focused on building systems that learn from data.
học máy
To begin again from the very beginning.
bắt đầu lại
Used to give strong advice or a warning.
tốt hơn hết là, nên