Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: Bất kể, không phụ thuộc vào, chỉ việc không bị ảnh hưởng bởi một điều kiện nào đó.
Trong ngữ cảnh: Phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng, chỉ việc thể hiện tốt trong một môi trường nào đó.
Trong ngữ cảnh: Chiếm đoạt, kiểm soát, thường dùng để chỉ việc dùng vũ lực chiếm chính quyền hoặc đất đai.
Trong ngữ cảnh: Ẩn danh, không nêu tên.
Trong ngữ cảnh: Áp bức, độc đoán, chỉ sự cai trị hà khắc.
Trong ngữ cảnh: Kiên định, không lay chuyển.
Trong ngữ cảnh: Không có tiếng nói, yếu thế, chỉ những người không có quyền hoặc cơ hội bày tỏ ý kiến.
Trong ngữ cảnh: Một cách rợn người, lạnh lùng.
Trong ngữ cảnh: Nguy kịch, nghiêm trọng, chỉ tình trạng nguy hiểm đến tính mạng.
Trong ngữ cảnh: Đập tan, phá hủy, chỉ việc những điều tốt đẹp bị hủy hoại hoàn toàn.
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
To express the feelings or opinions of a group of people who are unable to do so themselves.
lên tiếng cho..., thay mặt... bày tỏ ý kiến
To cover an area or affect people in a way that creates a feeling of gloom, fear, or sadness.
lan tỏa như một đám mây đen
Separately and in order; individually.
từng cái một, lần lượt
In a very serious or dangerous state of health, especially in a hospital.
tình trạng nguy kịch, tính mạng ngàn cân treo sợi tóc
The exercise of authority or control over a country or people.
sự cai trị, chính quyền
To provide a means for people to express their opinions or concerns, especially those who are marginalized.
lên tiếng cho..., đại diện phát biểu
A medical state where a patient's vital signs are unstable and they may be close to death.
tình trạng nguy kịch, bệnh nặng