Quay lại Blog

Hiểu rõ say, tell, speak, talk: Chọn đúng bốn từ "nói" chỉ với ba câu hỏi

Hiu rõ say, tell, speak, talk mt ln và mãi mãi: Chn đúng bn từ "nói" chvi ba câu hi

Trong tiếng Vit chcó mt từ "nói", nhưng sang tiếng Anh li được chia thành bn động tsay, tell, speak, talk. Chng trách nhiu người cmming ra là ngp ngng: "Tôi mun nói tiếng Anh" là say English hay speak English? "Anhy nói vi tôi stht" là said me hay told me?

Đừng lo lng, bn tnày thc cht có sphân chia nhim vrt rõ ràng. Bn không cn phi hc thuc lòng mt đống quy tc, chcn hc cách thi mình ba câu hi đơn gin là có thchn đúng ngay lp tc trước khi nói. Trong bài viết này, chúng tôi schra tng li sai thc tế phbiến nht để bn đối chiếu.

Trước tiên, hãy ghi nhớ "tính cách" ca bn tnày

Trước khi đi vào các câu hi, hãy cùng làm quen nhanh vi chúng:

  • say: Tp trung vào "ni dung được nói", phía sau thường đi kèm vi ni dung li nói.
  • tell: Tp trung vào "bo ai đó cái gì", phía sau hu như luôn đi kèm vi "người".
  • speak: Thiên về "sdng mt ngôn ngnào đó" hoc "phát biu" trang trng hơn.
  • talk: Thiên về "trò chuyn, tho lun", mang cm giác đối thoi tương tác hai chiu.

Nếu hin ti bn chưa hiu rõ lm thì cũng không sao, ba câu hi dưới đây sgiúp bn liên kết chúng li vi nhau.

Câu hi thnht: Phía sau có đi kèm vi "người" không?

Đây là cách nhanh nht để phân bit say và tell.

Sau tell bt buc phi đi kèm vi người trước (tell someone), đây là li sai mà người hc thường gp nht:

  • He said me the truth. ✗ → He told me the truth. ✓ (Anhy đã nói cho tôi biết stht.)
  • Can you say me your phone number? ✗ → Can you tell me your phone number? ✓ (Bn có thcho tôi biết số đin thoi ca bn không?)
  • She said us a story. ✗ → She told us a story. ✓ (Cô ấy đã kcho chúng tôi nghe mt câu chuyn.)

Mo quyết định: Nếu trong câu xut hin ngay theo sau các tchỉ "người" như me, him, us, my friend, hãy dùng tell, bi vì sau say không thtrc tiếp đi kèm vi người.

Vy say dùng như thế nào? Sau say đi kèm vi "ni dung được nói", nếu thc smun nhc đến đối tượng tiếp nhn thì phi thêm to:

  • She said, "I'm tired." ✓ (Cô ấy nói: "Tôi mt ri.")
  • He said hello to me. ✓ (Anhy đã chào tôi.)

Cách nhớ: tell me (nói vi tôi) đọc lin nhau rt mượt; say to me (nói vi tôi) ở gia nht định phi có to.

Câu hi thhai: Đó có phi là "ngôn ngữ / phát biu trang trng" không?

Câu hi này dùng để nhn biết speak. Khi bn mun din đạt "có biết mt ngôn ngnào đó không" hoc "nói mt ngôn ngnào đó", hãy dùng speak:

  • I want to talk English well. ✗ → I want to speak English well. ✓ (Tôi mun nói tt tiếng Anh.)
  • Do you talk Chinese? ✗ → Do you speak Chinese? ✓ (Bn có nói tiếng Trung không?)
  • He can say three languages. ✗ → He can speak three languages. ✓ (Anhy có thnói được ba thtiếng.)

Mo quyết định: Khi tên ngôn ngữ (English, Chinese, Japanese) xut hin trong câu, hu như chúng đều đi kèm vi speak.

speak cũng được dùng trong các trường hp "phát biu, nói chuyn" mang tính trang trng hoc mt chiu hơn:

  • The manager will speak at the meeting. ✓ (Qun lý sphát biu ti cuc hp.)
  • Could I speak to Mr. Lin, please? ✓ (Tôi có thnói chuyn vi ông Lin được không?) — Khi gi đin thoi tìm người cũng dùng speak to.

Câu hi thba: Đó có phi là "trò chuyn, tho lun vmt chủ đề nào đó" không?

Trường hp còn li hãy giao cho talk. Khi bn mun din đạt "trò chuyn", "tho lun vvic gì đó" mang tính cht đối thoi hai chiu, thoi mái, hãy dùng talk, phía sau thường đi kèm vi about (bàn vvic gì) hoc towith (nói chuyn vi ai):

  • Let's speak about it later. ✗ → Let's talk about it later. ✓ (Chúng ta hãy nói vchuyn này sau nhé.)
  • I talked English with my teacher. ✗ → I talked to my teacher in English. ✓ (Tôi đã trò chuyn vi giáo viên ca mình bng tiếng Anh.)
  • We talked about the movie all night. ✓ (Chúng tôi đã trò chuyn vbphim đó sut cả đêm.)

Lưu ý ví dthhaitrên: "ngôn ngữ" dùng khi trò chuyn phi nói là in English, động tvn là talk. speak English chỉ "khnăng nói tiếng Anh"; còn talk in English chỉ "vic thc hin cuc hi thoi bng tiếng Anh", đây là hai khái nim khác nhau.

Mo quyết định: Nếu xut hin about (vmt chủ đề nào đó), hoc có cm giác trò chuyn "qua li gia hai người", hãy dùng talk.

Ôn tp nhanh qua ba câu hi

Ln ti khi bngp ngng, hãy thi bn thân theo thtự:

  • Có đi kèm ngay vi ngườiphía sau không?Dùng tell (tell me, tell him).
  • Có phi là ngôn nghoc phát biu trang trng không?Dùng speak (speak English, speak at the meeting).
  • Có phi là trò chuyn, bàn lun chủ đề không?Dùng talk (talk about, talk to).
  • Đều không phi, chmun đưa ra "ni dung nói"? → Dùng say (say "yes", say something).

Hãy xem thêm mt vài cp câu đối chiếu dưới đây để cng cố ấn tượng nhé:

  • Please say me when you arrive. ✗ → Please tell me when you arrive. ✓ (Vui lòng báo cho tôi biết khi bn đến nơi.)
  • My boss wants to say with you. ✗ → My boss wants to talk to you. ✓ (Sếp ca tôi mun nói chuyn vi bn.)
  • Can you speak it again? ✗ → Can you say it again? ✓ (Bn có thnói li điu đó mt ln na không?)

Cp câu cui cùng rt dbnhm ln: Khi yêu cu đối phương "nói li li đó mt ln na", bn phi dùng say it again, vì trng tâm nmni dung ca li nói đó, không liên quan đến khnăng ngôn ngữ.

Luyn tp như thế nào trên Loopy

Chxem quy tc thì rt dquên, cách thc sự để ghi nhlà bt gp chúng lp đi lp li trong slượng ln các câu thc tế. Các khóa hc phân cp ca Loopy sda theo trình độ ca bn (A1–B1) để đưa say, tell, speak, talk vào các ngcnh đối thoi hàng ngày, giúp bn tnhiên cm nhn được skhác bit khi nghe thy Can you tell me và Let's talk about.

Khi gp tnào chưa chc chn, bn chcn mtừ đin tích hp sn là có thtra cu ngay ví dvà cách dùng, xem người bn xthc tế kết hp tnhư thế nào. Chế độ nghe nói và nhi ging sgiúp bn luyn nói theo các câu chính xác, rèn luyn nhng skết hp vàng như tell me, speak English thành phn xtnhiên ca cơ ming, để ln sau có thtnhiên tht ra.

Sau khi hc xong, tính năng ôn tp theo đường cong lãng quên ca Loopy sẽ đẩy nhng tdnhm ln này li trước mt bn đúng vào lúc bn sp quên chúng, giúp khc sâun tượng hết ln này đến ln khác, cho đến khi bn có thchn đúng mà không cn suy nghĩ. Hãy kim tra trình độ ca bn trước để tìm ra đim khi đầu phù hp nht nhé.