Quay lại Blog

Cùng một từ, đổi vị trí trọng âm là đổi nghĩa: 10 cặp danh từ - động từ đối lập trọng âm

Cùng mt từ, đổi vtrí trng âm là đổi nghĩa: 10 cp tcó trng âm đối lp gia danh tvà động t

Bn đã bao gigp trường hp này chưa: cùng mt ttiếng Anh, rõ ràng cách viết ging ht nhau, nhưng giáo viên đọc lên li mang li hai cm giác khác nhau? Ging như trecord, đôi khi trng âm rơi vào âm tiết đầu (REcord), lúc khác li rơi vào âm tiết sau (reCORD). Hai cách đọc này thc cht đại din cho hai ý nghĩa khác nhau, mt cái là danh từ, mt cái là động từ, và skhác bit mà bn nghe thy là hoàn toàn có tht.

Điu này thot nhìn có vrc ri, nhưng thc ra lin cha mt quy lut cc khu ích. Nm vng nó, bn không chhiu được người bn xứ đang nói gì, mà bn thân khi mli cũng stnhiên hơn. Cttừ, bài viết này stng bước giúp bn nm được bí quyết.

"Trng âm" là gì?

Trong các tnhiu âm tiết ca tiếng Anh, khi đọc scó mt âm tiết đặc bit "nng" hơn: được đọc to hơn, dài hơn và tông ging cao hơn. Âm tiết được nhn mnh này chính là trọng âm.

Ví dụ, banana được đọc là ba-NA-na, trng âmgia; photo được đọc là PHO-to, trng âmphía trước. Nếu đặt sai vtrí trng âm, người bn xứ đôi khi skhông hiu bn đang nói tnào, vì vy nó cũng quan trng y như vic phát âm vy.

Nhng gì chúng ta sxem xét hôm nay là mt loi từ đặc bit: có cách viết ging nhau, nhưng vic đặt trng âm ở đâu squyết định nó là danh từ hay động từ.

Quy lut vàng: Danh từ ở trước, động từ ở sau

Trước tiên hãy nhcâu khu quyết này:

  • Danh thai âm tiết, trng âm thường rơi vào âm tiết thnht.
  • Động tcó cùng cách viết, trng âm thường rơi vào âm tiết thhai.

Các giáo viên tiếng Anh thường dùng mt mo nhnhỏ: Nounphía trước (Noun = 1), Verb theo sau (Verb = 2). Danh từ đứng nht, động từ đứng nhì, vtrí trng âm tươngng mt cách hoàn ho.

Hãy cùng xem ví dkinh đin nht là record:

  • Danh tREcord (trng âmRE): hsơ, klc, đĩa hát
  • Động treCORD (trng âmCORD): ghi li, ghi âm

I want to buy this old record. ✓ (Tôi mun mua đĩa hát cũ này.) Ở đây record là danh từ, đọc là REcord.

Please record the meeting. ✓ (Vui lòng ghi âm li cuc hp này.) Ở đây record là động từ, đọc là reCORD.

Bn đã nhn ra chưa? Vai trò trong câu squyết định trng âm.

Bí quyết btúi: Xác định tloi trước, quyết định trng âm sau

Nhiu người bkhng li vì va nhìn thy tlà đã vi vàng đọc ngay. Trình tự đúng phi ngược li: Trước tiên hãy xem tnày trong câu là danh thay động từ, ri mi quyết định đặt trng âm ở đâu.

Mách bn mt phương pháp kim tra đơn gin:

  • Nếu trước tcó các tnhư a / an / the / this / my, tám phn mười nó là danh t, trng âm đặtphía trước.
  • Nếu trước tcó to, hoc trợ động tdo / does / will / can / should, hoc nó đang thc hin mt "hành động", tám phn mười nó là động t, trng âm đặtphía sau.

Hãy thvi tpresent xem sao:

  • I bought a present for my mom. ✓ (Tôi đã mua mt món quà cho mẹ.) Phía trước có a, là danh từ, đọc là PREsent.
  • I will present my idea tomorrow. ✓ (Tôi strình bày ý tưởng ca mình vào ngày mai.) Đang thc hin hành động, là động từ, đọc là preSENT.

Xác định tloi trước, quyết định trng âm sau, khi thói quen này được hình thành, bn skhông bao giờ đọc sai na.

10 cp tcó trng âm đối lp phbiến nht

10 cp dưới đây xut hin thường xuyên nht trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày và công sở, khuyên bn nên đọc to thành tiếng tng cp để cm nhn skhác bit. Phn in đậm là âm tiết được nhn trng âm.

  • recordDanh tREcord (đĩa hát/klc) / Động treCORD (ghi âm)
  • presentDanh tPREsent (món quà) / Động tpreSENT (trình bày, báo cáo)
  • objectDanh tOBject (đồ vt, vt thể) / Động tobJECT (phn đối)
  • contractDanh tCONtract (hp đồng) / Động tconTRACT (co li, thu nhỏ)
  • increaseDanh tINcrease (sgia tăng) / Động tinCREASE (tăng lên)
  • projectDanh tPROject (dự án) / Động tproJECT (trình chiếu, dbáo)
  • permitDanh tPERmit (giy phép) / Động tperMIT (cho phép)
  • produceDanh tPROduce (nông sn) / Động tproDUCE (sn xut)
  • conductDanh tCONduct (hành vi, tư cách) / Động tconDUCT (tiến hành, chhuy)
  • exportDanh tEXport (hàng xut khu) / Động texPORT (xut khu)

Mi cp đều tuân theo cùng mt quy lut: danh từ ở trước, động từ ở sau. Nhquy lut snhnhàng hơn nhiu so vi vic hc vt cả 10 cp.

Dùng câu văn để "khc sâu" quy lut vào não

Nhìn danh sách trt dquên, đặt chúng vào câu mi có thnhớ được. Hãy chn vài cp để đặt câu và cm nhn nhé:

We signed the contract this morning. ✓ (Chúng tôi đã ký hp đồng sáng nay.) Danh từ, đọc là CONtract.

Cold weather makes metal contract. ✓ (Thi tiết lnh khiến kim loi co li.) Động từ, đọc là conTRACT.

Sales saw a big increase last year. ✓ (Doanh sbán hàng đã tăng mnh vào năm ngoái.) Danh từ, đọc là INcrease.

They want to increase the budget. ✓ (Hmun tăng ngân sách.) Động từ, đọc là inCREASE.

This local produce is very fresh. ✓ (Nông sn địa phương này rt tươi.) Danh từ, đọc là PROduce.

Our factory can produce 500 units a day. ✓ (Nhà máy ca chúng tôi có thsn xut 500 sn phm mt ngày.) Động từ, đọc là proDUCE.

Khi đọc, hãy cố ý "kéo dài mt chút, đọc to hơn mt chút" ở âm tiết mang trng âm, skhác bit shin ra ngay lp tc.

Nhng hiu lm thường gp

Hc đến đây, có hai điu cn lưu ý để bn yên tâm hơn:

  • Quy lut áp dng cho hu hết các từ thông dụng, nhưng vn có mt vài ngoi lệ. Ging như các treport, reply, trng âm ca cdanh tvà động từ đều nmphía sau. Khi gp chúng, bn chcn nhchúng như nhng trường hp đặc bit là được, điu này khôngnh hưởng đến vic bn dùng quy lut để xlý 10 cp tktrên.
  • Đặt sai trng âm không bcười nho đâu, cùng lm chhơi không tnhiên mt chút. Đối phương phn ln vn shiu, nên hãy thlng để luyn tp nhé. Ban đầu đọc sai là chuyn bình thường, vic bn sn lòng chú ý đến trng âm đã giúp bn vượt lên trước rt nhiu người ri.

Cùng ôn li bí quyết phán đoán mt ln na: Nhìn tloi trước, danh thướng vphía trước, động thướng vphía sau. Nhkcâu này, bn scó mt chiếc chìa khóa vn năng.

Luyn tp như thế nào trên Loopy

Chnhìn chviết rt khó để thc sự "nghe ra" skhác bit vtrng âm, đây chính là thế mnh ca Loopy.

  • Khóa hc phân cpSp xếp ni dung theo trình độ ca bn (A1–B1), nhng tcó trng âm đối lp này sxut hin tnhiên trong các hi thoi và câu ví dthc tế. Khi bn gp li chúng nhiu ln trong các ngcnh khác nhau, quy lut sdn được tiếp thu mt cách tnhiên.
  • Nghe nói và nhi ging:Đọc theo file âm thanh ca người bn xứ, AI sgiúp bn kim tra xem trng âm đã đặt đúng chưa. Cho dù là REcord hay reCORD, bn snhn được phn hi ngay sau khi đọc, giúp bn nm bt cm giác nhanh hơn nhiu so vi vic thc vt mt mình.
  • Tra từ đinMi từ đều đi kèm phiên âm IPA và phát âm, khi danh tvà động tcó cách đọc khác nhau bn snghe ra ngay, đồng thi còn có thxem câu ví dụ để xác nhn tloi.
  • Ôn tp theo đường cong trí nhớ: 10 cp thc hôm nay skhông blãng quên ngay sau khi hc xong. Loopy sgi ý ôn tp li đúng vào lúc bn sp quên, giúp quy lut trng âm thc sự đi vào trí nhdài hn ca bn.

Tnghe, nói, nhi ging cho đến ôn tp, mt ltrình khép kín giúp rèn luyn quy lut thành bn năng. Bn hoàn toàn có thlàm được, ln ti khi nghe thy reCORD, bn stnhiên biết rng đó là "đang ghi âm".