Quay lại Blog

uni-, bi-, tri-, multi-: Học nhanh 10 từ vựng với tiền tố chỉ số lượng (Sê-ri học từ vựng qua phân tích từ)

uni-, bi-, tri-, multi-: Tin tbiết đếm, mkhóa 10 tvng cùng lúc

Ti sao trong ttiếng Anh chxe đạp bicycle li có bi? Ttri ở đầu ttam giác triangle nghĩa là gì? Tht ra chúngn cha mt bí mt nhỏ: tiếng Anh có mt nhóm tiền tố biết "đếm", uni là mt, bi là hai, tri là ba, multi là nhiu. Chcn ghi nhnhng mnh ghép nhnày, sau này khi nhìn thy mt lot các tdài mang khái nim con số, bn có thtmình gii mã tng tmt.

Đây là mt bài viết trong lot bài "Tách từ học từ vựng". Bài viết gc 〈3 bước "tách từ" bằng tiền tố và hậu tố để đoán nghĩa〉 đã dy chúng ta rng: tin tthay đổi ý nghĩa, gốc từ là ct lõi, hậu tố quyết định tloi. Bài viết này stp trung vào mt loi tin trt thú vị — tiền tố chỉ số lượng. Khi đã thành tho nó, bn sphát hin ra nhiu tcó vrt dài thc cht chlà "con số + mt tbn vn đã biết".

Tin tchslượng dùng để làm gì

Tin tchslượng được gn vào phía trước ca từ để cho bn biết "có bao nhiêu". Nó không làm thay đổi ý nghĩa ct lõi ca tmà chchu trách nhim báo cáo slượng.

  • cycle là "bánh xe, chu kỳ", thêm bi (hai) sthành bicycle (xe đạp hai bánh).
  • angle là "góc", thêm tri (ba) sthành triangle (hình tam giác ba góc).

Bn đã nhn ra quy lut chưa? Chcn nm chc con sphía trước, phn tcòn li thường là tbn vn đã biết. Dưới đây chúng ta hãy cùng làm quen vi nhng nhóm phbiến nht cùng mt lúc.

Mt: uni- và mono-

Có hai tin tphbiến biu thị "mt, đơn nht": uni- và mono-, ý nghĩa tương tnhau nhưng ngun gc và sc thái cm nhn hơi khác nhau (dưới đây shướng dn bn cách chn).

  • uni-: uniform (đồng phc, mi người mc chung "mt" kiu dáng), unicorn (klân, "mt" sng), unicycle (xe đạp mt bánh, "mt" bánh), unique (độc nht vô nhị)
  • mono-: monorail (tàu đin mt ray), monotone (đơn điu, cùng mt tông ging)

A unicorn is a horse with one horn on its head. (Klân là mt loài nga có mt chiếc sng trên đầu.)

Mo nhỏ: Hãy nghĩ vuniform là "uni (mt) + form (hình dáng)" — clp mc cùng mt hình dáng, đó chính là đồng phc.

Làm sao để chn gia uni- và mono-? Chai đều là "mt", skhác bit nmngun gc và cm quan ngôn ngữ:

  • uni- có ngun gc ttiếng Latin, trng tâm là "hp li làm mt, toàn th" — nhiu thứ được thng nht thành mt. Vì vy, các tnhư unite (liên kết), union (liên đoàn), unisex (phi gii tính, dùng chung), universe (vũ trụ, vn vt hp làm mt) đều mang sc thái "kết hp" này.
  • mono- có ngun gc ttiếng Hy Lp, trng tâm là "đơn độc, đơn l" — cái duy nht bcô lp. Nó đặc bit phbiến trong các thut nghóa hc, sinh hc và hc thut: monologue (độc thoi, mt người nói), monopoly (độc quyn, mt người bán duy nht thng trị), monochrome (đơn sc), monoxide (mono-oxit, ví dcarbon monoxide cacbon monoxit).

Bn không chc nên dùng tnào? Dưới đây là hai mo nhỏ để phán đoán:

  • Danh từ hc thut, khoa hc, chuyên ngànhTheo trc giác hãy chn mono- trước (monorail đường đơn, monogamy chế độ mt vmt chng).
  • Shòa nhp tp thể, nhng vt dng cththường gp hàng ngàyChn uni- trước (unicycle xe đạp mt bánh, uniform đồng phc, union liên đoàn).

Ghi nhtrong mt câu: uni- là "mi người gp li làm mt", còn mono- là "chcó duy nht mt".

Hai: bi-

bi- biu thị "hai, đôi, hai ln", là mt trong nhng tin tchslượng hu dng nht.

  • bicycle (xe đạp, hai bánh xe)
  • bilingual (song ngữ, biết hai thtiếng)
  • bimonthly (hai tháng mt ln, định khai tháng)

She is bilingual and can speak both English and Chinese. (Cô ấy nói được song ngvà có thnói ctiếng Anh ln tiếng Trung.)

Ba: tri-

tri- biu thị "ba". Chcn nhớ "hình tam giác" trong tiếng Anh là triangle là bn đã nm chc nhóm này ri.

  • triangle (hình tam giác, ba góc)
  • tripod (chân đế ba chân, ba chân)
  • tricycle (xe ba bánh)

The photographer put the camera on a tripod. (Nhiếpnh gia đã đặt máynh lên chân ba chân.)

Hãy đặt bicycle và tricycle cnh nhau để so sánh: bi (hai) là hai bánh, tri (ba) là ba bánh, chcn thay đổi con slà loi xe thay đổi. Đây chính là đim thú vnht ca tin tchslượng.

Nhiu: multi-

multi- biu thị "nhiu, đa". Nó đặc bit thường xuyên xut hin trong các tngcông nghhin đại, nhn din được nó, bn shiu được mt lot tmi cùng lúc.

  • multimediaa phương tin, nhiu loi phương tin)
  • multitaska nhim, làm nhiu vic cùng lúc)
  • multiculturala văn hóa)

This app uses multimedia, so you learn with sound, text, and video. (Ứng dng này sdng đa phương tin, vì vy bn có thhc bng cả âm thanh, văn bn và video.)

Bán, na: semi-

Trong các tin tchslượng còn có mt tin trt thiết thc: semi- biu thị "bán, mt na".

  • semicircle (hình bán nguyt, na hình tròn)
  • semifinal (trn bán kết, vòng đấu "na" trước trn chung kết)

Four players reached the semifinal. (Bn đấu thủ đã lt vào trn bán kết.)

Đọc thêm: micro- và mini- (rt nhỏ)

Các tin tchslượng thường đi kèm vi các tin tbiu thkích thước, hãy tin tay ghi nhchúng cùng nhau. micro- là "vi, cc nhỏ", còn mini- là "nhỏ, mini".

  • microphone (micrô, thu âm thanh nhvào để phóng to), microwave (lò vi sóng), microscope (kính hin vi)
  • minibus (xe buýt nhỏ), minimum (giá trti thiu, mc ti thiu)

Please speak into the microphone so everyone can hear you. (Vui lòng nói vào micrô để mi người có thnghe thy bn.)

Mo phân bit: Đừng nhm ln gia bi- và semi-

Có mt đim mà nhiu người hay gp khó khăn: Làm thế nào để phân bit gia "hai ln mt tháng" và "hai tháng mt ln" trong tiếng Anh? Chcn nhbng đối chiếu này:

  • bi- = Mi "hai" đơn vmt ln: bimonthly thường chmi hai tháng mt ln.
  • semi- = Mt đơn vị "hai ln": semimonthly chhai ln mt tháng (vì semi là "na", na tháng mt ln).

Mo ghi nhdthuc: bi ghép hai đon li vi nhau (khong cách dài hơn), semi ct mt đon thành hai na (khong cách ngn hơn). Đôi khi bimonthly trong tiếng Anh cũng được sdng vi nghĩa là "hai ln mt tháng", rt dgây nhm ln, vì vy khi không chc chn, cách an toàn nht là nói rõ ràng hơn: twice a month (hai ln mt tháng), every two months (mi hai tháng).

Ví dụ đúng sai nho nh

Tin tchslượng là nhng mnh ghép cố định, ghép sai vtrí hoc sai con sthì ý nghĩa sbchch đi ngay:

  • bicycle ✓, bcycle ✗ (đừng nut mt nguyên âm ca bi)
  • triangle ✓, triangel ✗ (đuôi tlà -angle, không phi -angel thiên thn)
  • bilingual ✓ (biết hai ngôn ngữ), trilingual (biết ba ngôn ngữ) —— thay đổi con slà ý nghĩa thay đổi ngay

Vic viết sai chính thoc chn sai con skhông sao cả. Khonh khc được sa sai chính là lúc từ đó được khc sâu vào trí nhnht.

Chui 10 tthành mt gia đình

Cách dùng thông minh nht ca tin tchslượng là hc tvng theo nhóm có cùng con s. Hãy nhớ "con số = có bao nhiêu cái", cmt chui tscùng đi vào bnão ca bn:

  • Mt: unicycle (xe đạp mt bánh), uniform (đồng phc)
  • Hai: bicycle (xe đạp), bilingual (song ngữ)
  • Ba: triangle (hình tam giác), tripod (chân đế ba chân)
  • Nhiu: multimediaa phương tin), multitaska nhim)
  • Nh: microphone (micrô), minibus (xe buýt nhỏ)

Ln ti khi hc tbicycle, hãy tin tay thu np luôn cunicycle và tricyclemt bánh, hai bánh, ba bánh, có ngay ba tcùng lúc. Cách nhtheo nhóm này giúp bn nhlâu hơn nhiu so vi vic hc thuc lòng tng triêng lẻ.

Bài viết này là mt phn ca lot bài "Tách thc tvng". Nếu mun hc các tin tphủ định làm thay đổi ý nghĩa sang hướng ngược li, bn có thể đọc bài 〈un-, in-, im-, dis-: 4 nhóm tiền tố phủ định〉; nếu mun biết hu tthay đổi tloi như thế nào, lot bài này cũng có mt bài viết chuyên sâu dành cho bn. Khi đã trang btư duy lp ghép này vào đầu, vn tvng ca bn sphát trin như mt qucu tuyết lăn.

Luyn tp trên Loopy như thế nào

Đọc hiu quy tc chlà bước đầu tiên, bn phi bt gp chúng lp đi lp li trong các câu thc tế thì tin tchslượng mi thc strthành phn xca bn.

  • Khóa hc phân cp: Loopy sda trên trình độ CEFR ca bn (A1–B1) để la chn ni dung có độ khó va phi, đưa nhng tnhư bicycle, triangle, multimedia vào nhng câu mà bn có thhiu được, giúp bn va đọc va hp thmt cách tnhiên, tránh vic phi hc vt danh sách từ.
  • Ôn tp theo đường cong lãng quên: Hthng ôn tp ca Loopy sxếp các tthuc cùng mt gia đình chsố ở cnh nhau, ví dnhư sp xếp unicycle / bicycle / tricycle vào cùng mt lượt, giúp cng ctrí nhln nhau, giúp ghi nhsâu sc hơn nhiu so vi vic hc thuc lòng tng triêng lẻ.
  • Luyn nghe nói đui: Trong chế độ nói đui, bn sẽ "nói ra thành tiếng" nhng tnhư bilingual, microphone. Khi khuôn ming nhnhp điu, đôi tai nhớ âm thanh, từ đó mi thc sthuc vbn.
  • Tra cu tin ttrong từ đin: Khi tra tmi trong từ đin Loopy, hãy tin tay xem tin tvà câu ví dca nó, thường thì chmt ln tra cu là bn đã hc được cmt gia đình tri.

Sau khi đã quen thuc vi các tin tchslượng, hãy đến phn luyn tp tách tvà ttay tách mt vài tnhé: tách ri bicycle, triangle ri ghép chúng li, cthế vng vàng tích lũy tng tin tvà tng chui tvng.