tomorrow
Nghĩa
- n. ngày mai
- n. tương lai
- adv. vào ngày mai
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the day after today
- n. the near future
- adv. the next day, the day after, following the present day
Các dạng của từ
- Số nhiều
- tomorrows
Câu ví dụ
n. ngày mai
Tomorrow will be a busy day because we have several meetings scheduled.
Ngày mai sẽ là một ngày bận rộn vì chúng tôi có lịch vài cuộc họp.
n. tương lai
We need to invest in renewable energy to build a better tomorrow for our children.
Chúng ta cần đầu tư vào năng lượng tái tạo để xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn cho con em mình.
adv. vào ngày mai
Please remember to submit your assignment before noon tomorrow.
Xin nhớ nộp bài tập của bạn trước 12 giờ trưa vào ngày mai.