respect

Nghĩa

  • n. sự tôn trọng, khía cạnh, lời hỏi thăm
  • v. tôn trọng, tuân thủ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (usually preceded by `in') a detail or point
  • n. an attitude of admiration or esteem
  • v. regard highly; think much of
  • v. show respect towards

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
respected
Quá khứ đơn
respected
Ngôi thứ ba số ít
respects
Hiện tại phân từ
respecting

Câu ví dụ

  1. n. sự tôn trọng, khía cạnh, lời hỏi thăm

    Please send my warmest respects to your parents when you visit them this weekend.

    Hãy gửi lời hỏi thăm ấm áp nhất của tôi đến bố mẹ bạn khi bạn đến thăm họ vào cuối tuần này nhé.

  2. v. tôn trọng, tuân thủ

    All visitors must respect the rules of the museum to ensure safety.

    Tất cả khách tham quan phải tuân thủ các quy định của bảo tàng để đảm bảo an toàn.