respect
Nghĩa
- n. sự tôn trọng, khía cạnh, lời hỏi thăm
- v. tôn trọng, tuân thủ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (usually preceded by `in') a detail or point
- n. an attitude of admiration or esteem
- v. regard highly; think much of
- v. show respect towards
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- respected
- Quá khứ đơn
- respected
- Ngôi thứ ba số ít
- respects
- Hiện tại phân từ
- respecting
Câu ví dụ
n. sự tôn trọng, khía cạnh, lời hỏi thăm
Please send my warmest respects to your parents when you visit them this weekend.
Hãy gửi lời hỏi thăm ấm áp nhất của tôi đến bố mẹ bạn khi bạn đến thăm họ vào cuối tuần này nhé.
v. tôn trọng, tuân thủ
All visitors must respect the rules of the museum to ensure safety.
Tất cả khách tham quan phải tuân thủ các quy định của bảo tàng để đảm bảo an toàn.