left

Nghĩa

  • adj. bên trái
  • adj. tả派
  • adv. về bên trái
  • n. phía bên trái
  • n. phe tả
  • v. đã rời đi (dạng quá khứ của leave)

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. location near or direction toward the left side; i.e. the side to the north when a person or object faces east
  • n. those who support varying degrees of social or political or economic change designed to promote the public welfare
  • n. the hand that is on the left side of the body
  • n. a turn toward the side of the body that is on the north when the person is facing east

Các dạng của từ

Số nhiều
lefts

Câu ví dụ

  1. adj. bên trái

    Please raise your left hand if you have a question.

    Vui lòng giơ tay trái của bạn lên nếu bạn có câu hỏi.

  2. adj. tả派

    The newspaper is known for its left views on social issues.

    Tờ báo này nổi tiếng với các quan điểm tả phái về các vấn đề xã hội.

  3. adv. về bên trái

    Turn left at the next intersection to reach the supermarket.

    Rẽ về bên trái ở ngã tư tiếp theo để đến siêu thị.

  4. n. phía bên trái

    The entrance to the museum is on the left.

    Lối vào bảo tàng nằm ở phía bên trái.

  5. n. phe tả

    The political party represents the left in the national parliament.

    Đảng chính trị này đại diện cho phe tả trong quốc hội đại biểu toàn quốc.

  6. v. đã rời đi (dạng quá khứ của leave)

    She left the office early yesterday to catch her flight.

    Cô ấy đã rời đi khỏi văn phòng sớm vào ngày hôm qua để kịp chuyến bay.