republic

Nghĩa

  • n. nước cộng hòa, chế độ cộng hòa, giới, giới chức

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a form of government whose head of state is not a monarch

Các dạng của từ

Số nhiều
republics

Câu ví dụ

  1. n. nước cộng hòa, chế độ cộng hòa, giới, giới chức

    France became a republic after the monarchy was abolished in the late 18th century.

    Pháp đã trở thành một nước cộng hòa sau khi chế độ quân chủ bị xóa bỏ vào cuối thế kỷ 18.