desirable

Nghĩa

  • adj. đáng khao khát, nên có

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. worth having or seeking or achieving
  • adj. worthy of being chosen especially as a spouse

Câu ví dụ

  1. adj. đáng khao khát, nên có

    Having good communication skills is a highly desirable quality in any career.

    Có kỹ năng giao tiếp tốt là một phẩm chất rất đáng khao khát trong bất kỳ ngành nghề nào.