deportation

Nghĩa

  • n. sự trục xuất, sự trục xuất khỏi bờ cõi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the expulsion from a country of an undesirable alien

Các dạng của từ

Số nhiều
deportations

Câu ví dụ

  1. n. sự trục xuất, sự trục xuất khỏi bờ cõi

    The foreign national faced deportation after living in the country without a valid visa.

    Công dân nước ngoài này đối mặt với sự trục xuất sau khi sống ở quốc gia này mà không có thị thực hợp lệ.