year

Nghĩa

  • n. năm
  • n. niên độ
  • n. tuổi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a period of time containing 365 (or 366) days
  • n. a period of time occupying a regular part of a calendar year that is used for some particular activity
  • n. the period of time that it takes for a planet (as, e.g., Earth or Mars) to make a complete revolution around the sun

Các dạng của từ

Số nhiều
years

Câu ví dụ

  1. n. năm

    We are planning to travel abroad twice this year if our budget allows.

    Chúng tôi đang lên kế hoạch đi du lịch nước ngoài hai lần trong năm nay nếu ngân sách cho phép.

  2. n. niên độ

    The company reported a significant increase in profits for the 2023 financial year.

    Công ty đã báo cáo lợi nhuận tăng trưởng đáng kể trong niên độ tài chính năm 2023.

  3. n. tuổi

    Students in their first year at university often face challenges adapting to modern study methods.

    Sinh viên ở độ tuổi năm nhất đại học thường gặp khó khăn trong việc thích nghi với phương pháp học hiện đại.