then

Nghĩa

  • adv. sau đó, lúc đó
  • conj. vậy thì, sau đó
  • n. lúc đó, thời đó

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. that time; that moment
  • adj. at a specific prior time
  • adv. subsequently or soon afterward (often used as sentence connectors)
  • adv. in that case or as a consequence

Các dạng của từ

Số nhiều
thens

Câu ví dụ

  1. adv. sau đó, lúc đó

    We had dinner at a local restaurant and then went for a walk along the beach.

    Chúng tôi ăn tối tại một nhà hàng địa phương và sau đó đi dạo dọc bờ biển.

  2. conj. vậy thì, sau đó

    If you are too tired to drive tonight, then you should stay at my house.

    Nếu tối nay bạn quá mệt để lái xe, vậy thì bạn nên ở lại nhà tôi.

  3. n. lúc đó, thời đó

    I lived in London for three years, but since then I have moved back to Vietnam.

    Tôi từng sống ở Luân Đôn ba năm, nhưng kể từ lúc đó tôi đã chuyển về Việt Nam.