first

Nghĩa

  • adj. đầu tiên
  • adv. trước tiên
  • num. thứ nhất
  • n. người đầu tiên
  • n. sự bắt đầu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the first or highest in an ordering or series
  • n. the first element in a countable series
  • n. an honours degree of the highest class
  • adj. preceding all others in time or space or degree

Các dạng của từ

Số nhiều
firsts

Câu ví dụ

  1. adj. đầu tiên

    This is my first time visiting Hanoi, so I want to try local street food.

    Đây là lần đầu tiên tôi đến thăm Hà Nội, vì vậy tôi muốn thử các món ăn đường phố ở đây.

  2. adv. trước tiên

    Before we start the meeting, we need to check the equipment first.

    Trước khi chúng ta bắt đầu cuộc họp, chúng ta cần kiểm tra thiết bị trước tiên.

  3. num. thứ nhất

    She lives on the first floor of a modern apartment building near the center.

    Cô ấy sống ở tầng thứ nhất của một tòa nhà chung cư hiện đại gần trung tâm.

  4. n. người đầu tiên

    He was the first in his family to graduate from university.

    Anh ấy là người đầu tiên trong gia đình tốt nghiệp đại học.

  5. n. sự bắt đầu

    From the first, she knew that learning a new language would take a lot of patience.

    Ngay từ sự bắt đầu, cô ấy đã biết rằng việc học một ngôn ngữ mới sẽ cần rất nhiều sự kiên nhẫn.