first
Nghĩa
- adj. đầu tiên
- adv. trước tiên
- num. thứ nhất
- n. người đầu tiên
- n. sự bắt đầu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the first or highest in an ordering or series
- n. the first element in a countable series
- n. an honours degree of the highest class
- adj. preceding all others in time or space or degree
Các dạng của từ
- Số nhiều
- firsts
Câu ví dụ
adj. đầu tiên
This is my first time visiting Hanoi, so I want to try local street food.
Đây là lần đầu tiên tôi đến thăm Hà Nội, vì vậy tôi muốn thử các món ăn đường phố ở đây.
adv. trước tiên
Before we start the meeting, we need to check the equipment first.
Trước khi chúng ta bắt đầu cuộc họp, chúng ta cần kiểm tra thiết bị trước tiên.
num. thứ nhất
She lives on the first floor of a modern apartment building near the center.
Cô ấy sống ở tầng thứ nhất của một tòa nhà chung cư hiện đại gần trung tâm.
n. người đầu tiên
He was the first in his family to graduate from university.
Anh ấy là người đầu tiên trong gia đình tốt nghiệp đại học.
n. sự bắt đầu
From the first, she knew that learning a new language would take a lot of patience.
Ngay từ sự bắt đầu, cô ấy đã biết rằng việc học một ngôn ngữ mới sẽ cần rất nhiều sự kiên nhẫn.