woman

Nghĩa

  • n. phụ nữ
  • n. nữ phụ trách
  • adj. thuộc về nữ giới
  • v. gọi ai đó là đàn bà

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an adult female person (as opposed to a man)
  • n. a female person who plays a significant role (wife or mistress or girlfriend) in the life of a particular man

Các dạng của từ

Số nhiều
women

Câu ví dụ

  1. n. phụ nữ

    She is a strong woman who always supports her family and community.

    Cô ấy là một người phụ nữ mạnh mẽ, luôn hỗ trợ gia đình và cộng đồng.

  2. n. nữ phụ trách

    Ask the woman in charge of the event if you need extra chairs.

    Hãy hỏi người nữ phụ trách sự kiện nếu bạn cần thêm ghế.

  3. adj. thuộc về nữ giới

    She became the first woman doctor to lead this department.

    Cô ấy đã trở thành bác sĩ nữ đầu tiên lãnh đạo khoa này.

  4. v. gọi ai đó là đàn bà

    He insulted his opponent by trying to woman him during the debate.

    Anh ta xúc phạm đối thủ bằng cách cố gọi người đó là đàn bà trong buổi tranh luận.