following

Nghĩa

  • adj. sau đây
  • adj. tiếp theo
  • n. những người ủng hộ
  • n. nhóm người theo dõi
  • prep. sau khi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a group of followers or enthusiasts
  • adj. about to be mentioned or specified
  • adj. immediately following in time or order
  • adj. going or proceeding or coming after in the same direction

Các dạng của từ

Số nhiều
followings

Câu ví dụ

  1. adj. sau đây

    Please read the following rules carefully before entering the examination room.

    Vui lòng đọc kỹ các quy định sau đây trước khi vào phòng thi.

  2. adj. tiếp theo

    She was sick on Monday, but she returned to work the following day.

    Cô ấy bị ốm vào thứ Hai, nhưng cô ấy đã đi làm lại vào ngày tiếp theo.

  3. n. những người ủng hộ

    The local football team has a loyal following that attends every home game.

    Đội bóng địa phương có một lượng những người ủng hộ trung thành luôn đến xem mọi trận đấu trên sân nhà.

  4. n. nhóm người theo dõi

    The travel blogger built a huge following on social media by sharing beautiful videos.

    Người viết nhật ký du lịch đã thu hút một nhóm người theo dõi khổng lồ trên mạng xã hội bằng cách chia sẻ những video tuyệt đẹp.

  5. prep. sau khi

    Following the meeting, the manager sent a summary email to all team members.

    Sau khi cuộc họp kết thúc, người quản lý đã gửi một email tóm tắt cho tất cả các thành viên trong nhóm.