scientist
Nghĩa
- n. nhà khoa học
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person with advanced knowledge of one or more sciences
Các dạng của từ
- Số nhiều
- scientists
Câu ví dụ
n. nhà khoa học
The scientist spent years researching new ways to produce clean energy.
Nhà khoa học đã dành nhiều năm nghiên cứu các phương pháp mới để sản xuất năng lượng sạch.