up
Nghĩa
- adv. hướng lên
- prep. lên trên
- adj. đi lên
- n. sự thăng tiến
- v. tăng lên
Định nghĩa tiếng Anh
- v. raise
- adj. being or moving higher in position or greater in some value; being above a former position or level
- adj. extending or moving toward a higher place
- adj. (usually followed by `on' or `for') in readiness
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- upped
- Hiện tại phân từ
- upping
- Ngôi thứ ba số ít
- up
- Quá khứ đơn
- upped
- Số nhiều
- ups
Câu ví dụ
adv. hướng lên
She looked up at the sky to see if it was going to rain.
Cô ấy ngước nhìn lên bầu trời xem trời có sắp mưa không.
prep. lên trên
The children ran up the hill to get a better view of the city.
Mấy đứa trẻ chạy lên trên đồi để ngắm toàn cảnh thành phố rõ hơn.
adj. đi lên
You should take the up escalator to get to the clothing section on the second floor.
Bạn nên đi thang cuốn đi lên để tới khu bán quần áo ở tầng hai.
n. sự thăng tiến
Every career has its ups and downs, but you should not give up easily.
Sự nghiệp nào cũng có những lúc thăng tiến và trầm lặng, nhưng bạn không nên dễ dàng bỏ cuộc.
v. tăng lên
The store decided to up its prices due to higher shipping costs.
Cửa hàng đã quyết định tăng giá sản phẩm do chi phí vận chuyển cao hơn.