up

Nghĩa

  • adv. hướng lên
  • prep. lên trên
  • adj. đi lên
  • n. sự thăng tiến
  • v. tăng lên

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. raise
  • adj. being or moving higher in position or greater in some value; being above a former position or level
  • adj. extending or moving toward a higher place
  • adj. (usually followed by `on' or `for') in readiness

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
upped
Hiện tại phân từ
upping
Ngôi thứ ba số ít
up
Quá khứ đơn
upped
Số nhiều
ups

Câu ví dụ

  1. adv. hướng lên

    She looked up at the sky to see if it was going to rain.

    Cô ấy ngước nhìn lên bầu trời xem trời có sắp mưa không.

  2. prep. lên trên

    The children ran up the hill to get a better view of the city.

    Mấy đứa trẻ chạy lên trên đồi để ngắm toàn cảnh thành phố rõ hơn.

  3. adj. đi lên

    You should take the up escalator to get to the clothing section on the second floor.

    Bạn nên đi thang cuốn đi lên để tới khu bán quần áo ở tầng hai.

  4. n. sự thăng tiến

    Every career has its ups and downs, but you should not give up easily.

    Sự nghiệp nào cũng có những lúc thăng tiến và trầm lặng, nhưng bạn không nên dễ dàng bỏ cuộc.

  5. v. tăng lên

    The store decided to up its prices due to higher shipping costs.

    Cửa hàng đã quyết định tăng giá sản phẩm do chi phí vận chuyển cao hơn.