grandma

Nghĩa

  • n. bà nội
  • n. bà ngoại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the mother of your father or mother

Các dạng của từ

Số nhiều
grandmas

Câu ví dụ

  1. n. bà nội

    Every Sunday, we visit my paternal grandma and enjoy the traditional dishes she cooks for us.

    Mỗi Chủ nhật, chúng tôi đều về thăm bà nội và thưởng thức những món ăn truyền thống bà nấu.

  2. n. bà ngoại

    My maternal grandma lives in the countryside, so I usually spend my summer holidays staying with her.

    Bà ngoại tôi sống ở quê, nên tôi thường dành cả kỳ nghỉ hè để về ở với bà.