statistic

Nghĩa

  • n. con số thống kê
  • adj. thuộc thống kê

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a datum that can be represented numerically

Các dạng của từ

Số nhiều
statistics

Câu ví dụ

  1. n. con số thống kê

    The government released a new statistic showing a decrease in unemployment rates.

    Chính phủ đã công bố một con số thống kê mới cho thấy tỉ lệ thất nghiệp giảm.

  2. adj. thuộc thống kê

    Researchers used a statistic model to predict the growth of the company over the next five years.

    Các nhà nghiên cứu đã sử dụng một mô hình thuộc thống kê để dự đoán sự phát triển của công ty trong năm năm tới.