revise
Nghĩa
- n. bản in thử đã sửa
- v. sửa đổi, hiệu đính, ôn tập
Định nghĩa tiếng Anh
- v. make revisions in
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- revised
- Hiện tại phân từ
- revising
- Quá khứ đơn
- revised
- Ngôi thứ ba số ít
- revises
Câu ví dụ
n. bản in thử đã sửa
The editor carefully checked the revise before sending the book to the printer.
Bên biên tập đã kiểm tra kỹ bản in thử đã sửa trước khi gửi sách đến nhà in.
v. sửa đổi, hiệu đính, ôn tập
Students should revise their notes every evening before the final exam.
Học sinh nên ôn tập lại ghi chú của mình mỗi tối trước kỳ thi học kỳ.