revise

Nghĩa

  • n. bản in thử đã sửa
  • v. sửa đổi, hiệu đính, ôn tập

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make revisions in

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
revised
Hiện tại phân từ
revising
Quá khứ đơn
revised
Ngôi thứ ba số ít
revises

Câu ví dụ

  1. n. bản in thử đã sửa

    The editor carefully checked the revise before sending the book to the printer.

    Bên biên tập đã kiểm tra kỹ bản in thử đã sửa trước khi gửi sách đến nhà in.

  2. v. sửa đổi, hiệu đính, ôn tập

    Students should revise their notes every evening before the final exam.

    Học sinh nên ôn tập lại ghi chú của mình mỗi tối trước kỳ thi học kỳ.