murderer

Nghĩa

  • n. kẻ mưu sát
  • n. kẻ sát nhân

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a criminal who commits homicide (who performs the unlawful premeditated killing of another human being)

Các dạng của từ

Số nhiều
murderers

Câu ví dụ

  1. n. kẻ mưu sát

    The detective discovered that the murderer had planned the attack for months.

    Thám tử phát hiện ra rằng kẻ mưu sát đã lên kế hoạch cho cuộc tấn công từ nhiều tháng trước.

  2. n. kẻ sát nhân

    The police are still searching for the dangerous murderer who escaped from prison.

    Cảnh sát vẫn đang truy tìm kẻ sát nhân nguy hiểm vừa vượt ngục.