statement

Nghĩa

  • n. lời tuyên bố, sự phát biểu
  • n. bản kê, câu lệnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a message that is stated or declared; a communication (oral or written) setting forth particulars or facts etc
  • n. (music) the presentation of a musical theme
  • n. a nonverbal message
  • n. a document showing credits and debits

Các dạng của từ

Số nhiều
statements

Câu ví dụ

  1. n. lời tuyên bố, sự phát biểu

    The minister made an official statement to the press about the new education policy.

    Bộ trưởng đã đưa ra một lời tuyên bố chính thức với báo chí về chính sách giáo dục mới.

  2. n. bản kê, câu lệnh

    You can check your recent transactions on your monthly bank statement.

    Bạn có thể kiểm tra các giao dịch gần đây của mình trên bản kê ngân hàng hàng tháng.