dog
Nghĩa
- n. con chó
- n. kẻ tồi tệ
- v. theo đuôi, bám riết
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a member of the genus Canis (probably descended from the common wolf) that has been domesticated by man since prehistoric times; occurs in many breeds
- n. informal term for a man
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- dogged
- Quá khứ đơn
- dogged
- Hiện tại phân từ
- dogging
- Ngôi thứ ba số ít
- dogs
Câu ví dụ
n. con chó
Every morning, my neighbor takes his dog for a walk in the park.
Mỗi sáng, người hàng xóm của tôi đều dẫn chó đi dạo trong công viên.
n. kẻ tồi tệ
He treated his friends so badly that everyone called him a dog.
Anh ta đối xử với bạn bè tệ đến mức ai cũng gọi anh ta là kẻ tồi tệ.
v. theo đuôi, bám riết
Financial problems continued to dog the company throughout the year.
Những khó khăn tài chính tiếp tục bám riết công ty trong suốt cả năm.