dog

Nghĩa

  • n. con chó
  • n. kẻ tồi tệ
  • v. theo đuôi, bám riết

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a member of the genus Canis (probably descended from the common wolf) that has been domesticated by man since prehistoric times; occurs in many breeds
  • n. informal term for a man

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
dogged
Quá khứ đơn
dogged
Hiện tại phân từ
dogging
Ngôi thứ ba số ít
dogs

Câu ví dụ

  1. n. con chó

    Every morning, my neighbor takes his dog for a walk in the park.

    Mỗi sáng, người hàng xóm của tôi đều dẫn chó đi dạo trong công viên.

  2. n. kẻ tồi tệ

    He treated his friends so badly that everyone called him a dog.

    Anh ta đối xử với bạn bè tệ đến mức ai cũng gọi anh ta là kẻ tồi tệ.

  3. v. theo đuôi, bám riết

    Financial problems continued to dog the company throughout the year.

    Những khó khăn tài chính tiếp tục bám riết công ty trong suốt cả năm.