step

Nghĩa

  • n. bước chân, bước đi, bậc thang, biện pháp, khoảng cách ngắn
  • v. bước, giẫm, đạp, đo bằng bước chân, làm thành bậc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of changing location by raising the foot and setting it down
  • n. support consisting of a place to rest the foot while ascending or descending a stairway
  • n. a short distance
  • n. a solid block joined to the beams in which the heel of a ship's mast or capstan is fixed

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
stepped
Hiện tại phân từ
stepping
Quá khứ phân từ
stepped
Ngôi thứ ba số ít
steps

Câu ví dụ

  1. n. bước chân, bước đi, bậc thang, biện pháp, khoảng cách ngắn

    Taking a short walk every day is a simple step toward improving your health.

    Đi bộ một đoạn ngắn mỗi ngày là một biện pháp đơn giản giúp nâng cao sức khỏe của bạn.

  2. v. bước, giẫm, đạp, đo bằng bước chân, làm thành bậc

    Please watch where you walk so you don't step on the wet paint.

    Xin vui lòng chú ý lối đi để không giẫm phải vết sơn còn ướt.