human

Nghĩa

  • n. con người
  • adj. thuộc về con người
  • adj. mang tính người

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. characteristic of humanity
  • adj. relating to a person
  • adj. having human form or attributes as opposed to those of animals or divine beings

Các dạng của từ

Số nhiều
humans

Câu ví dụ

  1. n. con người

    Dogs have a much stronger sense of smell than humans.

    Chó có khứu giác tốt hơn con người rất nhiều.

  2. adj. thuộc về con người

    Researchers are studying the effects of climate change on the human body.

    Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu tác động của biến đổi khí hậu đối với cơ thể con người.

  3. adj. mang tính người

    It is completely human to feel nervous before a job interview.

    Cảm thấy hồi hộp trước một buổi phỏng vấn xin việc là điều hoàn toàn tự nhiên mang tính người.