shame

Nghĩa

  • n. sự xấu hổ, sự nhục nhã, điều đáng tiếc
  • v. làm xấu hổ, làm tủi nhục

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a painful emotion resulting from an awareness of inadequacy or guilt
  • n. a state of dishonor
  • v. compel through a sense of shame
  • v. cause to be ashamed

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
shamed
Ngôi thứ ba số ít
shames
Quá khứ đơn
shamed
Hiện tại phân từ
shaming

Câu ví dụ

  1. n. sự xấu hổ, sự nhục nhã, điều đáng tiếc

    It is a real shame that you couldn't join us for the weekend trip.

    Thật là một điều đáng tiếc khi bạn không thể tham gia chuyến đi cuối tuần cùng chúng tôi.

  2. v. làm xấu hổ, làm tủi nhục

    His rude behavior at the party shamed his whole family.

    Hành vi bất lịch sự của anh ấy tại bữa tiệc đã làm cho cả gia đình phải xấu hổ.