assistance

Nghĩa

  • n. sự giúp đỡ
  • n. sự hỗ trợ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the activity of contributing to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose
  • n. a resource

Các dạng của từ

Số nhiều
assistances

Câu ví dụ

  1. n. sự giúp đỡ

    Please contact the front desk if you need any assistance with your luggage.

    Vui lòng liên hệ quầy lễ tân nếu bạn cần sự giúp đỡ về hành lý.

  2. n. sự hỗ trợ

    The government provides financial assistance to small businesses affected by the storm.

    Chính phủ cung cấp sự hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp nhỏ bị ảnh hưởng bởi cơn bão.