creation

Nghĩa

  • n. sự tạo ra
  • n. tác phẩm
  • n. sự ra đời

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the human act of creating
  • n. an artifact that has been brought into existence by someone
  • n. the event that occurred at the beginning of something
  • n. (theology) God's act of bringing the universe into existence

Các dạng của từ

Số nhiều
creations

Câu ví dụ

  1. n. sự tạo ra

    The creation of new jobs is the main goal of the government's economic policy.

    Sự tạo ra các việc làm mới là mục tiêu chính trong chính sách kinh tế của chính phủ.

  2. n. tác phẩm

    The museum is exhibiting the artist's latest architectural creation.

    Bảo tàng đang trưng bày tác phẩm kiến trúc mới nhất của người nghệ sĩ.

  3. n. sự ra đời

    The creation of the internet completely changed how people communicate with each other.

    Sự ra đời của internet đã thay đổi hoàn toàn cách con người giao tiếp với nhau.