setting

Nghĩa

  • n. bối cảnh
  • n. môi trường
  • n. sự cài đặt
  • n. sự lặn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the context and environment in which something is set
  • n. the state of the environment in which a situation exists
  • n. the physical position of something

Các dạng của từ

Số nhiều
settings

Câu ví dụ

  1. n. bối cảnh

    London in the 19th century is the main setting of this famous novel.

    Luân Đôn vào thế kỷ 19 là bối cảnh chính của cuốn tiểu thuyết nổi tiếng này.

  2. n. môi trường

    Working in a quiet setting helps me focus much better on my study.

    Làm việc trong một môi trường yên tĩnh giúp tôi tập trung vào việc học tốt hơn nhiều.

  3. n. sự cài đặt

    You can change the language of the app in the user setting menu.

    Bạn có thể thay đổi ngôn ngữ của ứng dụng trong danh mục cài đặt người dùng.

  4. n. sự lặn

    We sat on the beach to enjoy the beautiful setting of the sun.

    Chúng tôi ngồi trên bờ biển để thưởng thức cảnh mặt trời lặn tuyệt đẹp.