volume

Nghĩa

  • n. thể tích
  • n. khối lượng
  • n. âm lượng
  • n. tập sách
  • adj. số lượng lớn
  • v. cuộn thành cuộn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the amount of 3-dimensional space occupied by an object
  • n. a publication that is one of a set of several similar publications
  • n. a relative amount
  • n. the magnitude of sound (usually in a specified direction)

Các dạng của từ

Số nhiều
volumes

Câu ví dụ

  1. n. thể tích

    The scientists measured the volume of water inside the container.

    Các nhà khoa học đã đo thể tích nước bên trong bình chứa.

  2. n. khối lượng

    The high volume of traffic on the highway caused major delays this morning.

    Khối lượng xe lưu thông quá lớn trên đường cao tốc đã gây ra tình trạng tắc nghẽn nghiêm trọng sáng nay.

  3. n. âm lượng

    Please turn down the volume because the baby is sleeping.

    Xin vui lòng vặn nhỏ âm lượng vì em bé đang ngủ.

  4. n. tập sách

    This encyclopedia consists of twenty different volumes.

    Bộ bách khoa toàn thư này bao gồm hai mươi tập sách khác nhau.

  5. adj. số lượng lớn

    The company offers a discount for volume buyers.

    Công ty áp dụng mức giảm giá cho những người mua với số lượng lớn.

  6. v. cuộn thành cuộn

    Dark smoke began to volume out of the factory chimney.

    Khói đen bắt đầu cuộn thành từng cuộn thoát ra từ ống khói nhà máy.