rely

Nghĩa

  • v. dựa vào
  • v. tin tưởng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. have confidence or faith in

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
relying
Ngôi thứ ba số ít
relies
Quá khứ phân từ
relied
Quá khứ đơn
relied

Câu ví dụ

  1. v. dựa vào

    Many small businesses rely on social media to promote their new products.

    Nhiều doanh nghiệp nhỏ dựa vào mạng xã hội để quảng bá sản phẩm mới của họ.

  2. v. tin tưởng

    You can always rely on David to keep his promises and complete the work on time.

    Bạn luôn có thể tin tưởng David sẽ giữ lời hứa và hoàn thành công việc đúng hạn.