rely
Nghĩa
- v. dựa vào
- v. tin tưởng
Định nghĩa tiếng Anh
- v. have confidence or faith in
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- relying
- Ngôi thứ ba số ít
- relies
- Quá khứ phân từ
- relied
- Quá khứ đơn
- relied
Câu ví dụ
v. dựa vào
Many small businesses rely on social media to promote their new products.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ dựa vào mạng xã hội để quảng bá sản phẩm mới của họ.
v. tin tưởng
You can always rely on David to keep his promises and complete the work on time.
Bạn luôn có thể tin tưởng David sẽ giữ lời hứa và hoàn thành công việc đúng hạn.