intention

Nghĩa

  • n. ý định
  • n. mục đích
  • n. sự liền sẹo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (usually plural) the goal with respect to a marriage proposal
  • n. an act of intending; a volition that you intend to carry out

Các dạng của từ

Số nhiều
intentions

Câu ví dụ

  1. n. ý định

    I have no intention of changing my mind about the new project.

    Tôi không có ý định thay đổi quyết định của mình về dự án mới.

  2. n. mục đích

    The main intention of this meeting is to discuss our sales budget for next year.

    Mục đích chính của cuộc họp này là để thảo luận về ngân sách bán hàng cho năm tới.

  3. n. sự liền sẹo

    The doctor carefully checked the wound to ensure proper healing by first intention.

    Bác sĩ cẩn thận kiểm tra vết thương để đảm bảo quá trình liền sẹo thì đầu diễn ra tốt.