hopefully

Nghĩa

  • adv. hy vọng rằng
  • adv. một cách đầy hy vọng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. with hope; in a hopeful manner
  • adv. it is hoped

Câu ví dụ

  1. adv. hy vọng rằng

    Hopefully, the weather will be nice enough for us to go on a picnic this weekend.

    Hy vọng rằng thời tiết cuối tuần này sẽ đủ đẹp để chúng ta đi dã ngoại.

  2. adv. một cách đầy hy vọng

    The little boy looked hopefully at his mother, waiting for her permission to buy the toy.

    Cậu bé nhìn mẹ một cách đầy hy vọng, chờ đợi sự đồng ý của bà để mua món đồ chơi.