liaison

Nghĩa

  • n. sự liên lạc
  • n. mối quan hệ bất chính

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a channel for communication between groups

Các dạng của từ

Số nhiều
liaisons

Câu ví dụ

  1. n. sự liên lạc

    She acts as a liaison between the police and the local community.

    Cô ấy đóng vai trò là cầu nối liên lạc giữa cảnh sát và cộng đồng địa phương.

  2. n. mối quan hệ bất chính

    The politician resigned after the newspaper revealed his secret liaison with an assistant.

    Vị chính trị gia đã từ chức sau khi tờ báo tiết lộ mối quan hệ bất chính bí mật của ông với một trợ lý.