peek
Nghĩa
- v. nhìn lén, hé nhìn
- n. cái nhìn lén
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a secret look
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- peeking
- Quá khứ đơn
- peeked
- Quá khứ phân từ
- peeked
- Ngôi thứ ba số ít
- peeks
Câu ví dụ
v. nhìn lén, hé nhìn
She peeked through the window to see if the surprise party was ready.
Cô ấy hé nhìn qua cửa sổ để xem bữa tiệc bất ngờ đã chuẩn bị xong chưa.
n. cái nhìn lén
He took a quick peek at his phone during the meeting.
Anh ấy đã liếc nhìn lén điện thoại một cái trong cuộc họp.