peek

Nghĩa

  • v. nhìn lén, hé nhìn
  • n. cái nhìn lén

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a secret look

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
peeking
Quá khứ đơn
peeked
Quá khứ phân từ
peeked
Ngôi thứ ba số ít
peeks

Câu ví dụ

  1. v. nhìn lén, hé nhìn

    She peeked through the window to see if the surprise party was ready.

    Cô ấy hé nhìn qua cửa sổ để xem bữa tiệc bất ngờ đã chuẩn bị xong chưa.

  2. n. cái nhìn lén

    He took a quick peek at his phone during the meeting.

    Anh ấy đã liếc nhìn lén điện thoại một cái trong cuộc họp.