reign

Nghĩa

  • n. triều đại
  • n. sự trị vì
  • v. trị vì
  • v. thống trị

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a period during which something or somebody is dominant or powerful
  • n. the period during which a monarch is sovereign
  • n. royal authority; the dominion of a monarch
  • v. have sovereign power

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
reigned
Ngôi thứ ba số ít
reigns
Hiện tại phân từ
reigning
Quá khứ phân từ
reigned

Câu ví dụ

  1. n. triều đại

    Many great buildings were constructed during the reign of King Henry VIII.

    Nhiều công trình kiến trúc lớn đã được xây dựng trong triều đại của Vua Henry VIII.

  2. n. sự trị vì

    The queen celebrated fifty years of her reign with a huge national event.

    Nữ hoàng đã kỷ niệm năm mươi năm sự trị vì của bà bằng một sự kiện quốc gia lớn.

  3. v. trị vì

    The young prince was prepared from a very early age to reign over the country.

    Vị hoàng tử trẻ đã được chuẩn bị từ khi còn rất nhỏ để trị vì đất nước.

  4. v. thống trị

    Silence continued to reign in the library despite the small crowd outside.

    Sự im lặng tiếp tục thống trị trong thư viện bất chấp đám đông nhỏ ở bên ngoài.