leadership

Nghĩa

  • n. khả năng lãnh đạo
  • n. ban lãnh đạo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the activity of leading
  • n. the body of people who lead a group
  • n. the status of a leader
  • n. the ability to lead

Các dạng của từ

Số nhiều
leaderships

Câu ví dụ

  1. n. khả năng lãnh đạo

    Her strong leadership helped the team complete the project ahead of schedule.

    Khả năng lãnh đạo xuất sắc của cô ấy đã giúp cả đội hoàn thành dự án trước thời hạn.

  2. n. ban lãnh đạo

    The company's new leadership decided to invest more money in technology.

    Ban lãnh đạo mới của công ty đã quyết định đầu tư nhiều tiền hơn vào công nghệ.