hostile

Nghĩa

  • adj. thù địch
  • adj. chống đối
  • n. kẻ thù

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. troops belonging to the enemy's military forces
  • adj. characterized by enmity or ill will
  • adj. not belonging to your own country's forces or those of an ally
  • adj. impossible to bring into friendly accord

Các dạng của từ

Số nhiều
hostiles

Câu ví dụ

  1. adj. thù địch

    The country is preparing its military to defend against hostile forces.

    Quốc gia đó đang chuẩn bị quân đội để phòng thủ trước các lực lượng thù địch.

  2. adj. chống đối

    Many employees were hostile to the new policy introduced by the management.

    Nhiều nhân viên đã chống đối chính sách mới do ban quản lý đưa ra.

  3. n. kẻ thù

    The soldiers identified a group of hostiles approaching their camp.

    Các người lính đã phát hiện một nhóm kẻ thù đang tiến về phía trại của họ.