hostile
Nghĩa
- adj. thù địch
- adj. chống đối
- n. kẻ thù
Định nghĩa tiếng Anh
- n. troops belonging to the enemy's military forces
- adj. characterized by enmity or ill will
- adj. not belonging to your own country's forces or those of an ally
- adj. impossible to bring into friendly accord
Các dạng của từ
- Số nhiều
- hostiles
Câu ví dụ
adj. thù địch
The country is preparing its military to defend against hostile forces.
Quốc gia đó đang chuẩn bị quân đội để phòng thủ trước các lực lượng thù địch.
adj. chống đối
Many employees were hostile to the new policy introduced by the management.
Nhiều nhân viên đã chống đối chính sách mới do ban quản lý đưa ra.
n. kẻ thù
The soldiers identified a group of hostiles approaching their camp.
Các người lính đã phát hiện một nhóm kẻ thù đang tiến về phía trại của họ.