holy

Nghĩa

  • adj. thần thánh, linh thiêng
  • n. nơi linh thiêng, vật linh thiêng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. belonging to or derived from or associated with a divine power

Các dạng của từ

Số nhiều
holies
So sánh hơn
holier
So sánh nhất
holiest

Câu ví dụ

  1. adj. thần thánh, linh thiêng

    The ancient cave is considered a holy place by the local villagers.

    Hang động cổ kính này được người dân trong làng coi là một nơi linh thiêng.

  2. n. nơi linh thiêng, vật linh thiêng

    Only the priests were allowed to enter the holy to perform the annual ritual.

    Chỉ có các vị tư tế mới được phép bước vào nơi linh thiêng để thực hiện nghi lễ hằng năm.