basis

Nghĩa

  • n. nền tảng, cơ sở, thành phần chính

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the fundamental assumptions from which something is begun or developed or calculated or explained
  • n. the most important or necessary part of something

Các dạng của từ

Số nhiều
bases

Câu ví dụ

  1. n. nền tảng, cơ sở, thành phần chính

    Trust is the basis of any healthy relationship between friends.

    Sự tin tưởng là nền tảng của bất kỳ mối quan hệ lành mạnh nào giữa bạn bè với nhau.