exist

Nghĩa

  • v. tồn tại
  • v. sống, sinh tồn
  • v. xảy ra

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. have an existence, be extant
  • v. support oneself

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
exists
Quá khứ đơn
existed
Quá khứ phân từ
existed
Hiện tại phân từ
existing

Câu ví dụ

  1. v. tồn tại

    Many people believe that ghosts do not exist, but there are still many unexplained stories.

    Nhiều người tin rằng ma quỷ không tồn tại, nhưng vẫn có rất nhiều câu chuyện chưa thể giải thích.

  2. v. sống, sinh tồn

    It is impossible for humans to exist for long without clean water and fresh food.

    Con người không thể sống trong thời gian dài nếu thiếu nước sạch và thức ăn tươi.

  3. v. xảy ra

    A huge difference in opinion exists between the two management teams.

    Đang xảy ra sự khác biệt rất lớn về quan điểm giữa hai đội ngũ quản lý.