exist
Nghĩa
- v. tồn tại
- v. sống, sinh tồn
- v. xảy ra
Định nghĩa tiếng Anh
- v. have an existence, be extant
- v. support oneself
Các dạng của từ
- Ngôi thứ ba số ít
- exists
- Quá khứ đơn
- existed
- Quá khứ phân từ
- existed
- Hiện tại phân từ
- existing
Câu ví dụ
v. tồn tại
Many people believe that ghosts do not exist, but there are still many unexplained stories.
Nhiều người tin rằng ma quỷ không tồn tại, nhưng vẫn có rất nhiều câu chuyện chưa thể giải thích.
v. sống, sinh tồn
It is impossible for humans to exist for long without clean water and fresh food.
Con người không thể sống trong thời gian dài nếu thiếu nước sạch và thức ăn tươi.
v. xảy ra
A huge difference in opinion exists between the two management teams.
Đang xảy ra sự khác biệt rất lớn về quan điểm giữa hai đội ngũ quản lý.