dare

Nghĩa

  • n. sự thách thức, hành động táo bạo
  • v. dám, thách thức

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a challenge to do something dangerous or foolhardy
  • v. to be courageous enough to try or do something

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
dared
Quá khứ phân từ
dared
Hiện tại phân từ
daring
Ngôi thứ ba số ít
dares

Câu ví dụ

  1. n. sự thách thức, hành động táo bạo

    He jumped into the cold river as a dare from his classmates.

    Cậu ấy đã nhảy xuống dòng sông lạnh giá vì lời thách thức từ các bạn cùng lớp.

  2. v. dám, thách thức

    She did not dare to tell her parents the truth about the exam results.

    Cô ấy không dám nói cho cha mẹ biết sự thật về kết quả kỳ thi.