fighter

Nghĩa

  • n. chiến binh
  • n. võ sĩ
  • n. máy bay chiến đấu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a high-speed military or naval airplane designed to destroy enemy aircraft in the air

Các dạng của từ

Số nhiều
fighters

Câu ví dụ

  1. n. chiến binh

    Despite facing many difficulties, she proved to be a true fighter and never gave up.

    Dù đối mặt với nhiều khó khăn, cô ấy đã chứng tỏ mình là một chiến binh thực thụ và không bao giờ bỏ cuộc.

  2. n. võ sĩ

    The professional fighter trained for months before the championship match.

    Võ sĩ chuyên nghiệp này đã tập luyện trong nhiều tháng trước trận đấu vô địch.

  3. n. máy bay chiến đấu

    Two modern fighters flew over the stadium during the national ceremony.

    Hai chiếc máy bay chiến đấu hiện đại đã bay qua sân vận động trong suốt buổi lễ quốc gia.