consent

Nghĩa

  • n. sự đồng ý
  • n. sự cho phép
  • v. đồng ý
  • v. tán thành

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. permission to do something

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
consented
Quá khứ đơn
consented
Hiện tại phân từ
consenting
Ngôi thứ ba số ít
consents

Câu ví dụ

  1. n. sự đồng ý

    They cannot start the project without the mutual consent of all team members.

    Họ không thể bắt đầu dự án nếu không có sự đồng ý của tất cả các thành viên trong nhóm.

  2. n. sự cho phép

    You need written consent from your parents to join the school trip.

    Bạn cần có sự cho phép bằng văn bản của cha mẹ để tham gia chuyến dã ngoại của trường.

  3. v. đồng ý

    After much discussion, my boss finally consented to let me work from home.

    Sau nhiều lần thảo luận, sếp của tôi cuối cùng cũng đồng ý cho tôi làm việc tại nhà.

  4. v. tán thành

    Most members of the committee consented to the proposed changes in the policy.

    Hầu hết các thành viên trong ủy ban đều tán thành những thay đổi được đề xuất trong chính sách.