pray
Nghĩa
- v. cầu nguyện
- v. khẩn cầu
Định nghĩa tiếng Anh
- v. address a deity, a prophet, a saint or an object of worship; say a prayer
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- praying
- Quá khứ đơn
- prayed
- Quá khứ phân từ
- prayed
- Ngôi thứ ba số ít
- prays
Câu ví dụ
v. cầu nguyện
Every night before going to sleep, she sits quietly to pray for her family's health.
Mỗi tối trước khi đi ngủ, cô ấy đều ngồi yên lặng để cầu nguyện cho sức khỏe của gia đình.
v. khẩn cầu
The villagers gathered to pray to the judge for mercy for the young man.
Dân làng đã tập hợp lại để khẩn cầu thẩm phán rủ lòng thương cho chàng thanh niên.