pray

Nghĩa

  • v. cầu nguyện
  • v. khẩn cầu

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. address a deity, a prophet, a saint or an object of worship; say a prayer

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
praying
Quá khứ đơn
prayed
Quá khứ phân từ
prayed
Ngôi thứ ba số ít
prays

Câu ví dụ

  1. v. cầu nguyện

    Every night before going to sleep, she sits quietly to pray for her family's health.

    Mỗi tối trước khi đi ngủ, cô ấy đều ngồi yên lặng để cầu nguyện cho sức khỏe của gia đình.

  2. v. khẩn cầu

    The villagers gathered to pray to the judge for mercy for the young man.

    Dân làng đã tập hợp lại để khẩn cầu thẩm phán rủ lòng thương cho chàng thanh niên.