contend

Nghĩa

  • v. tranh chấp
  • v. cạnh tranh
  • v. khẳng định

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. maintain or assert
  • v. be engaged in a fight; carry on a fight

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
contends
Quá khứ đơn
contended
Quá khứ phân từ
contended
Hiện tại phân từ
contending

Câu ví dụ

  1. v. tranh chấp

    The two brothers had to contend for the ownership of the family company after their father retired.

    Hai anh em đã phải tranh chấp quyền sở hữu công ty gia đình sau khi người bố nghỉ hưu.

  2. v. cạnh tranh

    Several international companies are contending for the contract to build the new airport.

    Một số công ty quốc tế đang cạnh tranh để giành hợp đồng xây dựng sân bay mới.

  3. v. khẳng định

    The scientist continued to contend that her research results were accurate despite the criticism.

    Nhà khoa học tiếp tục khẳng định rằng kết quả nghiên cứu của mình là chính xác mặc cho những lời chỉ trích.