chap
Nghĩa
- n. gã
- n. nẻ da
- n. hàm
- v. làm nẻ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a boy or man
- n. a crack in a lip caused usually by cold
- n. (usually in the plural) leather leggings without a seat; joined by a belt; often have flared outer flaps; worn over trousers by cowboys to protect their legs
- v. crack due to dehydration
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- chapping
- Quá khứ đơn
- chapped
- Ngôi thứ ba số ít
- chaps
- Quá khứ phân từ
- chapped
Câu ví dụ
n. gã
He seems like a friendly chap who is always ready to help his neighbors.
Anh ấy có vẻ là một gã thân thiện, luôn sẵn sàng giúp đỡ hàng xóm.
n. nẻ da
Using a good cream can help prevent a chap on your skin during the cold winter.
Dùng một loại kem tốt có thể giúp ngăn ngừa vết nẻ da trong mùa đông lạnh giá.
n. hàm
The crocodile opened its huge chap to catch the fish.
Con cá sấu mở rộng chiếc hàm khổng lồ của nó để bắt cá.
v. làm nẻ
The cold and dry wind will chap your lips if you do not use lip balm.
Gió lạnh và khô sẽ làm nẻ môi bạn nếu bạn không dùng son dưỡng.