chap

Nghĩa

  • n. gã
  • n. nẻ da
  • n. hàm
  • v. làm nẻ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a boy or man
  • n. a crack in a lip caused usually by cold
  • n. (usually in the plural) leather leggings without a seat; joined by a belt; often have flared outer flaps; worn over trousers by cowboys to protect their legs
  • v. crack due to dehydration

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
chapping
Quá khứ đơn
chapped
Ngôi thứ ba số ít
chaps
Quá khứ phân từ
chapped

Câu ví dụ

  1. n. gã

    He seems like a friendly chap who is always ready to help his neighbors.

    Anh ấy có vẻ là một gã thân thiện, luôn sẵn sàng giúp đỡ hàng xóm.

  2. n. nẻ da

    Using a good cream can help prevent a chap on your skin during the cold winter.

    Dùng một loại kem tốt có thể giúp ngăn ngừa vết nẻ da trong mùa đông lạnh giá.

  3. n. hàm

    The crocodile opened its huge chap to catch the fish.

    Con cá sấu mở rộng chiếc hàm khổng lồ của nó để bắt cá.

  4. v. làm nẻ

    The cold and dry wind will chap your lips if you do not use lip balm.

    Gió lạnh và khô sẽ làm nẻ môi bạn nếu bạn không dùng son dưỡng.