crank

Nghĩa

  • adj. gãy gấp, không ổn định, dễ tức giận
  • n. tay quay, ý nghĩ kỳ quặc
  • v. quay bằng tay quay

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a hand tool consisting of a rotating shaft with parallel handle
  • v. start by cranking
  • v. rotate with a crank
  • v. fasten with a crank

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
cranking
Quá khứ đơn
cranked
Quá khứ phân từ
cranked
Ngôi thứ ba số ít
cranks

Câu ví dụ

  1. adj. gãy gấp, không ổn định, dễ tức giận

    Be careful when talking to him today because he is in a crank mood after a long flight.

    Hôm nay hãy cẩn thận khi nói chuyện với anh ấy vì anh ấy đang dỗi mệt và dễ tức giận sau một chuyến bay dài.

  2. n. tay quay, ý nghĩ kỳ quặc

    The mechanic turned the crank of the old machine to start the engine.

    Người thợ máy đã xoay tay quay của chiếc máy cũ để khởi động động cơ.

  3. v. quay bằng tay quay

    In the past, people had to crank the car engine by hand to get it started.

    Trong quá khứ, người ta phải quay động cơ xe ô tô bằng tay quay để khởi động xe.