arthritis
Nghĩa
- n. bệnh viêm khớp
Định nghĩa tiếng Anh
- n. inflammation of a joint or joints
Câu ví dụ
n. bệnh viêm khớp
My grandmother has arthritis, so she finds it difficult to walk on rainy days.
Bà tôi bị bệnh viêm khớp nên bà thấy khó đi lại vào những ngày mưa.