arthritis

Nghĩa

  • n. bệnh viêm khớp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. inflammation of a joint or joints

Câu ví dụ

  1. n. bệnh viêm khớp

    My grandmother has arthritis, so she finds it difficult to walk on rainy days.

    Bà tôi bị bệnh viêm khớp nên bà thấy khó đi lại vào những ngày mưa.